塞断咽喉

tắc đoạn yết hầu

Hán Việt: tắc đoạn yết hầu

Tổng quan

TÁI ĐOẠN YẾT HẦU Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Bả Đoạn Yết Hầu(把斷咽喉). Bóp chặt cổ họng. Là việc chính mà nhà thiền lập bày: Cắt đứt đường ngôn ngữ, khiến không có gì đáng quan tâm. Mục đích của các vị là dẹp sạch các thứ học giải tri kiến, vọng tình tục niệm. ĐSNL ghi: 師與泰首座冬節吃果子次,乃問……溈山果云:‘洞山壓良為賤,泰首座有理難伸。山僧路見不平,要為雪恥。當時才見與麼問,隻向道,靈山授記未到如此。待他擬議拈果子劈面便擲. 不唯塞斷咽喉,免見後人妄生度. Mùa đông Sư cùng Thái thủ tọa…

Cấu tạo: (tắc) + (đoạn) + (yết) + (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÁI ĐOẠN YẾT HẦU Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Bả Đoạn Yết Hầu(把斷咽喉). Bóp chặt cổ họng. Là việc chính mà nhà thiền lập bày: Cắt đứt đường ngôn ngữ, khiến không có gì đáng quan tâm. Mục đích của các vị là dẹp sạch các thứ học giải tri kiến, vọng tình tục niệm. ĐSNL ghi: 師與泰首座冬節吃果…