塞滿的

tắc mãn đích

Hán Việt: tắc mãn đích

Tổng quan

đông đúc, đầy, tràn đầy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chật ních khó tiêu, nặng bụng (thức ăn), đầy ních, căng nứt, quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn)

Cấu tạo: (tắc) + 滿 (mãn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông đúc, đầy, tràn đầy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chật ních khó tiêu, nặng bụng (thức ăn), đầy ních, căng nứt, quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn)