塞狗洞

sāi gǒu dòng tắc cẩu đỗng

Hán Việt: tắc cẩu đỗng · Pinyin: sāi gǒu dòng

Tổng quan

Cấu tạo: (tắc) + (cẩu) + (đỗng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻把錢花在無用的地方。《官場現形記》第三五回:「我有三萬銀子,我大八成的道臺,都可捐得了,我為什麼拿錢塞狗洞?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把银钱花在无用的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓将钱用在不当用处。

Eng

  • Cihui 塞狗洞 āi gǒudòng v.o. give a bribe