塞責

sè zé tắc trách

Hán Việt: tắc trách · Pinyin: sè zé

Tổng quan

làm việc qua loa cho xong | làm cho có trách nhiệm àm cho qua việc, không hết lòng. tắc trách tắc trách ☆Làm cho qua việc, không hết lòng. tắc trách; qua loa; qua quýt; làm qua loa cho xong chuyện。對自己應負的責任敷衍了事。

Cấu tạo: (tắc) + (trách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tắc trách tắc trách ☆Làm cho qua việc, không hết lòng.
  • Cihui làm việc qua loa cho xong | làm cho có trách nhiệm àm cho qua việc, không hết lòng. tắc trách tắc trách ☆Làm cho qua việc, không hết lòng. tắc trách; qua loa; qua quýt; làm qua loa cho xong chuyện。對自己應負的責任敷衍了事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.抵償過失、抵罪。《韓詩外傳》卷一○:「前猶與母處,是以戰而北也,辱吾身!今母歿矣,請塞責。」漢.楊惲〈報孫會宗書〉:「自以夷滅不足以塞責,豈意得全首領,復奉先人之丘墓乎?」 2.盡其責任。《史記.卷一二二.酷吏列傳.張湯》:「湯無尺寸功,起刀筆吏,陛下幸致為三公,無以塞責。」《漢書.卷五八.公孫弘卜式兒寬傳.公孫弘》:「恐先狗馬填溝壑,終無以報德塞責。」 3.敷衍了事。《明史.卷二○六.列傳.張逵》:「會疏則刪削忌諱以避禍,獨疏則毛舉纖微以塞責。」《儒林外史》第二九回:「杜慎卿笑道:『這是一時應酬之作,何足掛齒?況且那日小弟小恙進場,以藥物自隨,草草…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马虎潦草地做;应付职责敷衍塞责|聊以塞责。

Eng

  • CC-CEDICT to carry out one's duties perfunctorily; to fulfill one's responsibility
  • Cihui to carry out one's duties perfunctorily; to fulfill one's responsibility

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

搪塞