搪塞

táng sèđường tắc

Hán Việt: đường tắc · Pinyin: táng sè

Tổng quan

qua loa tắc trách; làm lấy lệ. nói mấy câu cho qua chuyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.应付; 敷衍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

敷衍了事、塞責應付。參見「唐塞」條。《西遊記》第四五回:「這先兒只好哄這皇帝,搪塞黎民,全沒些真實本事。」《文明小史》第六回:「現在依我的愚見,碰著有錢的,就放鬆些; 碰著沒有錢的,就拿他兩個來搪塞搪塞,也卸我們的干係。」

Cấu tạo: 搪 (đường) + 塞 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấp liếm, làm qua loa cho xong
  • Cihui lẩn tránh
  • Cihui đánh trống lảng
  • Cihui trốn tránh
  • Tần suất từ chùn lại; do dự, lưỡng lự, ngần ngại, mò mẫm; làm (cái gì) một cách lóng ngóng, nói loanh quanh; nói nước đôi động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...); động tác né tránh (một đòn...); động tác lách (để lừa đối phương...), sự lẫn tránh (một câu hỏi...), thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới, sáng kiến tài tình, sáng chế tài tình, sự rung chuông lạc điệu (chuông chùm), chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh...); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng...), tìm cách lẩn tránh, nói nước đôi, thoái thác, rung lạc điệu (chuông chùm), né tránh, lẩn tránh, dùng mánh khoé để…
  • Biên soạn ►See tángsè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敷衍了事、塞責應付。參見「唐塞」條。《西遊記》第四五回:「這先兒只好哄這皇帝,搪塞黎民,全沒些真實本事。」《文明小史》第六回:「現在依我的愚見,碰著有錢的,就放鬆些; 碰著沒有錢的,就拿他兩個來搪塞搪塞,也卸我們的干係。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.应付; 敷衍。
  • Kaggle Zh-Vi song and dance

Eng

  • Cihui to muddle through; to fob sb off; to beat around the bush; to dodge
  • Tần suất từ ►See tángsè

Đức

  • Handedict jmdn. abfertigen, jmdn. mit etw. abspeisen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

塞责 · 敷衍

Từ trái nghĩa

负责