填充
điền sung
Hán Việt: điền sung · Pinyin: tián chōng
Tổng quan
bổ khuyết; bổ sung. 填充作用 tác dụng bổ sung; điền chỗ trống; điền vào chỗ trống. 填充題 đề điền vào chỗ trống
1.指填补某个空间。 2.教学中测验的一种方法。把问题写成一句话,空着要求回答的部分,让人填写。
填補,充塞。如:「這鼓鼓的荷包袋內所填充的可能是白花花的銀子。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lấp đầy
- VietPhrases bổ khuyết; bổ sung; điền chỗ trống; điền vào chỗ trống
- Biên soạn 填充 iánchōng v. 1. fill up; stuff 2. fill in blanks (in a test paper)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 填補,充塞。如:「這鼓鼓的荷包袋內所填充的可能是白花花的銀子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指填补某个空间。 2.教学中测验的一种方法。把问题写成一句话,空着要求回答的部分,让人填写。
- Kaggle Zh-Vi fill
Eng
- Cihui to fill up; to stuff; to fill in a blank space
Đức
- Handedict abdichten, auffüllen