添补

tiān buthiêm bổ

Hán Việt: thiêm bổ · Pinyin: tiān bu

Tổng quan

bổ sung; thêm (dụng cụ, quần áo.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.修补; 增添。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

增加補充。《紅樓夢》第四五回:「還有年下你們添補的衣服,還沒打點給他們做去。」

Cấu tạo: 添 (thiêm) + 補 (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấp đầy
  • Tần suất từ thêm
  • Biên soạn 添補 iānbu v. replenish; get more

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 增加補充。《紅樓夢》第四五回:「還有年下你們添補的衣服,還沒打點給他們做去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.修补; 增添。

Eng

  • Cihui to fill (up); to replenish
  • Tần suất từ 添補 iānbu v. replenish; get more

Đức

  • Handedict Fortführung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

填充 · 填补 · 增加 · 补充