填充题

tián chōng tíđiền sung đề

Hán Việt: điền sung đề · Pinyin: tián chōng tí

Tổng quan

câu hỏi điền vào chỗ trống

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種測驗方式。敘述題目時,將答案欄空出來,由考生將正確答案填入的試題方式。如:「期末考填充題的比例占百分之三十。」

Cấu tạo: 填 (điền) + 充 (sung) + 題 (đề)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 câu hỏi điền khuyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種測驗方式。敘述題目時,將答案欄空出來,由考生將正確答案填入的試題方式。如:「期末考填充題的比例占百分之三十。」

Eng

  • Cihui fill-in-the-blank question

Từ liên quan

Gần nghĩa

填充剂 · 填充物 · 填充 · 填充度 · 填充料 · 填充词 · 填充项 · 填充材料