填塞

tián sè điền tắc

Hán Việt: điền tắc · Pinyin: tián sè

Tổng quan

lấp đầy | nhét | chèn lấp đầy。往洞穴或空著的地方填東西,使塞滿或不通。 填塞洞隙 lấp đầy lổ hở. 填塞心靈上的空虛。 lấp đầy khoảng trống tâm hồn.; lấp đi trống vắng trong lòng.

Cấu tạo: (điền) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấp đầy | nhét | chèn lấp đầy。往洞穴或空著的地方填東西,使塞滿或不通。 填塞洞隙 lấp đầy lổ hở. 填塞心靈上的空虛。 lấp đầy khoảng trống tâm hồn.; lấp đi trống vắng trong lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.充塞、填滿。《魏書.卷九三.恩倖列傳.趙脩》:「脩之葬父也,百僚自王公以下無不弔祭,酒犢祭奠之具,填塞門街。」《三國演義》第五○回:「傳下號令,教老弱中傷軍士在後慢行,強壯者擔土束柴,搬草運蘆,填塞道路。」 2.堵塞。漢.班彪〈北征賦〉:「余遭世之顛覆兮,罹填塞之阨災。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往洞穴或空着的地方填东西,使塞满或不通:~洞隙丨;~心灵上的空虚。

Eng

  • CC-CEDICT to fill up|to cram|to stuff
  • Cihui to fill up; to cram; to stuff

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

充满