充滿

chōng mǎn sung mãn

Hán Việt: sung mãn · Pinyin: chōng mǎn

Tổng quan

đầy | rạng rỡ | rất đầy | thấm đẫm

Cấu tạo: (sung) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy | rạng rỡ | rất đầy | thấm đẫm
  • Cihui sung mãn sung mãn ☆Đầy đủ. Nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.填滿、充實。《大宋宣和遺事.元集》:「異花奇獸,怪石珍禽,充滿其間。」《三國演義》第一○六回:「佳人美女,充滿府院。」 2.自滿。《呂氏春秋.貴直論.過理》:「去國居衛,容貌充滿,顏色發揚。」 3.充分具備。如:「我們對國家未來的前途,充滿信心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布满;填满; 自满;骄傲; 充分具有。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.布满;填满。 2.自满;骄傲。 3.充分具有。

Eng

  • CC-CEDICT full of|brimming with|very full|permeated
  • Cihui full of; brimming with; very full; permeated

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

充分 · 充实 · 充斥 · 充溢 · 充足 · 填塞 · 弥漫 · 满盈

Từ trái nghĩa

空虚