充满

chōng mǎnsung mãn

Hán Việt: sung mãn · Pinyin: chōng mǎn

Tổng quan

lấp đầy; lấp kín; nhồi; nhét; ních đầy; ngốn. tiếng hoan hô vang dậy phòng họp.; chan chứa; tràn đầy; tràn trề. trong tiếng ca hoành tráng chan chứa sức mạnh và lòng nhiệt tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.布满; 填满。 2.自满; 骄傲。 3.充分具有。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.填滿、充實。《大宋宣和遺事.元集》:「異花奇獸,怪石珍禽,充滿其間。」《三國演義》第一○六回:「佳人美女,充滿府院。」 2.自滿。《呂氏春秋.貴直論.過理》:「去國居衛,容貌充滿,顏色發揚。」 3.充分具備。如:「我們對國家未來的前途,充滿信心。」

Cấu tạo: 充 (sung) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 充滿 hōngmǎn r.v. be brimming/permeated with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.填滿、充實。《大宋宣和遺事.元集》:「異花奇獸,怪石珍禽,充滿其間。」《三國演義》第一○六回:「佳人美女,充滿府院。」 2.自滿。《呂氏春秋.貴直論.過理》:「去國居衛,容貌充滿,顏色發揚。」 3.充分具備。如:「我們對國家未來的前途,充滿信心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.布满; 填满。 2.自满; 骄傲。 3.充分具有。
  • Kaggle Zh-Vi abound

Eng

  • Cihui full of; brimming with; very full; permeated

Đức

  • Handedict füllen

other

  • Nguồn khác Đầy đủ. Nhiều

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

充分 · 充实 · 充斥 · 充溢 · 充足 · 填塞 · 弥漫 · 满盈

Từ trái nghĩa

空虚