填塞者

điền tắc giả

Hán Việt: điền tắc giả

Tổng quan

người đầm (đất), cái đầm (để đầm đất), vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn, mua chuộc, đút lót, giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ...)

Cấu tạo: (điền) + (tắc) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đầm (đất), cái đầm (để đầm đất), vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn, mua chuộc, đút lót, giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ...)