填塞者
điền tắc giả
Hán Việt: điền tắc giả
Tổng quan
người đầm (đất), cái đầm (để đầm đất), vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn, mua chuộc, đút lót, giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ...)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người lấp
Mainland
- Kaggle Zh-Vi tamper
Hán Việt: điền tắc giả
người đầm (đất), cái đầm (để đầm đất), vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn, mua chuộc, đút lót, giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ...)