填塞者

điền tắc giả

Hán Việt: điền tắc giả

Tổng quan

người đầm (đất), cái đầm (để đầm đất), vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn, mua chuộc, đút lót, giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ...)

Cấu tạo: 填 (điền) + 塞 (tắc) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người lấp

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi tamper

Từ liên quan

Gần nghĩa

填塞物 · 填塞 · 填塞石缝 · 填塞料 · 填塞工作 · 填塞洞隙