填沟壑 điền câu hác Hán Việt: điền câu hác Tổng quan Cấu tạo: 填 (điền) + 沟 (câu) + 壑 (hác)Hán Việtđiền câu hácCấu tạo填 + 沟 + 壑 · điền + câu + hác nghĩa thành phần: điền + câu + hác Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 原指人死後無人將其屍體埋葬,而扔在山溝裡。後用來稱自己死亡的客氣語。《戰國策.趙策四》:「雖少,願及未填溝壑而託之。」