塵凡

chén fán trần phàm

Hán Việt: trần phàm · Pinyin: chén fán

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (phàm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗世。宋.蘇軾〈風水洞二首和李節推〉詩二首之二:「山前乳水隔塵凡,山上仙風舞檜杉。」 2.平民。《大宋宣和遺事.元集》:「恩許塵凡時縱步,不知身在五雲深。」

Eng

  • Cihui 塵凡 hénfán n. the present world; the mortal world

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尘世