塵世

chén shì trần thế

Hán Việt: trần thế · Pinyin: chén shì

Tổng quan

(tôn giáo) cuộc sống trần tục | cõi trần uộc đời bụi bặm. Chỉ cuộc đời, cõi đời — Hát nói của Cao Bá Quát: »Chẳng lưu lạc dễ trải mùi trần thế«. trần thế trần thế ☆Cuộc đời bụi bặm. Chỉ cuộc đời, cõi đời — Hát nói của Cao Bá Quát: »Chẳng lưu lạc dễ trải mùi trần thế«. cõi trần; trần thế; cõi tục; trần gian。佛教徒或道教徒指現實世界,跟他們所幻想的理想世界相對。 trần thế 塵世 / 󰡰世 dt. cõi đời Trần tục. Cưu một lòng ngay khác c…

Cấu tạo: (trần) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trần thế trần thế ☆Cuộc đời bụi bặm. Chỉ cuộc đời, cõi đời — Hát nói của Cao Bá Quát: »Chẳng lưu lạc dễ trải mùi trần thế«.
  • Cihui (tôn giáo) cuộc sống trần tục | cõi trần uộc đời bụi bặm. Chỉ cuộc đời, cõi đời — Hát nói của Cao Bá Quát: »Chẳng lưu lạc dễ trải mùi trần thế«. trần thế trần thế ☆Cuộc đời bụi bặm. Chỉ cuộc đời, cõi đời — Hát nói của Cao Bá Quát: »Chẳng lưu lạc dễ trải mùi trần thế«. cõi trần; t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡俗的世界。指人間。唐.王維〈愚公谷〉詩三首之三:「寄言塵世客,何處欲歸臨?」《紅樓夢》第五回:「司人間之風情月債,掌塵世之女怨男痴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言人间;俗世。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言人间;俗世。

Eng

  • CC-CEDICT (religion) this mortal life; the mundane world
  • Cihui (religion) this mortal life; the mundane world

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

世间 · 人间 · 凡间 · 尘凡 · 尘寰 · 尘间 · 红尘

Từ trái nghĩa

来生 · 空门