塵埃傳染

chén āi chuán rǎn trần ai truyện nhiễm

Hán Việt: trần ai truyện nhiễm · Pinyin: chén āi chuán rǎn

Tổng quan

bệnh truyền nhiễm do bụi

Cấu tạo: (trần) + (ai) + (truyện) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh truyền nhiễm do bụi。疾病的一種傳染方式。含有病原體的分泌物落到地面上,乾燥後隨塵土飛揚,人吸入後,引起發病。肺結核、天花等病是這樣傳染的。
  • Cihui bệnh truyền nhiễm do bụi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空氣傳染的方式之一。含有病毒或細菌等病原體的分泌物灑落在地面或物件之上,分泌物乾燥後,病原體隨著塵埃顆粒飛揚於空氣之中,人在呼吸時吸入體內受到傳染而引發疾病。