塵寰
trần hoàn
Hán Việt: trần hoàn · Pinyin: chén huán
Tổng quan
cõi trần
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Trần gian 塵間, Trần giới 塵界. trần hoàn trần hoàn ☆Như Trần gian 塵間, Trần giới 塵界. cõi trần。塵世。
- Cihui cõi trần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人間罪惡太多,故佛家稱人間為「塵寰」。宋.蘇軾〈次京師韻送表弟程懿叔赴夔州運判〉詩:「仲氏新得道,一漚目塵寰。」《紅樓夢》第一五回:「逝者已登仙界,非碌碌你我塵寰中之人也。」
Eng
- Cihui 塵寰 hénhuán n. <rel.> this world; this mortal life