塵飯塗羹

chén fàn tú gēng trần phạn đồ canh

Hán Việt: trần phạn đồ canh · Pinyin: chén fàn tú gēng

Tổng quan

cơm bụi canh bùn: đồ bỏ đi/đồ vứt đi

Cấu tạo: (trần) + (phạn) + (đồ) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơm bụi canh bùn: đồ bỏ đi/đồ vứt đi
  • Cihui cơm bụi canh bùn; đồ bỏ đi; đồ vứt đi。以塵土為飯,以塗泥為羹。指不可食用的污穢之物。比喻廢棄無用的物品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以塵土作飯,泥水作菜湯。原指兒童的嬉戲,後比喻以假當真,或無足輕重的物品。《韓非子.外儲說左上》:「夫嬰兒相與戲也。以塵為飯,以塗為羹,以木為胾。然至日晚必歸饟者,塵飯塗羹,可以戲而不可食也。」

Eng

  • Cihui 塵飯塗羹 hénfàntúgēng f.e. valueless things