境況

jìng kuàngcảnh huống

Hán Việt: cảnh huống · Pinyin: jìng kuàng

Tổng quan

tình trạng; tình cảnh; hoàn cảnh; tình hình (thường nói về kinh tế)

新华 · Tân Hoa Đại lục

状况(多指经济方面的)近年家庭~略有好转。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指所處的環境、情況。如:「他最近的境況欠佳。」《綠野仙蹤》第四七回:「如玉與張華同宿,面對一盞銀燈,翻來覆去,那里睡得著?一會兒追念昔日榮華,一會兒悼嘆近年的境況。」

Cấu tạo: 境 (cảnh) + 況 (huống)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ hoàn cảnh và tình trạng.; hỉ hoàn cảnh và tình trạng.; cảnh huống: tình trạng/tình cảnh/hoàn cảnh/tình hình; hoàn cảnh, trường hợp, tình huống, sự kiện, sự việc, chi tiết, nghi thức, nghi lễ, túng thiếu, thiếu tiền, tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả; có tội lỗi chẳng qua cũng chỉ vì hoàn cảnh xui nên hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng...), (văn học) lời hứa, lời cam kết, lời thề nguyền (giữa đôi trai gái...), văn hứa hẹn, cam kết, thề nguyền, hứa hôn; tình cảnh; hoàn cảnh; tình hình
  • Biên soạn 境況 jìngkuàng n. condition; circumstances

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指所處的環境、情況。如:「他最近的境況欠佳。」《綠野仙蹤》第四七回:「如玉與張華同宿,面對一盞銀燈,翻來覆去,那里睡得著?一會兒追念昔日榮華,一會兒悼嘆近年的境況。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 状况(多指经济方面的)近年家庭~略有好转。
  • Kaggle Zh-Vi circumstance

Eng

  • Cihui circumstances
  • Tần suất từ 境況 jìngkuàng n. condition; circumstances , Tā zuìjìn de ∼ bù tài hǎo. His circumstances lately are not too good

Đức

  • Handedict Fälle, Umstände

other

  • Nguồn khác Chỉ hoàn cảnh và tình trạng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

状况 · 环境