境況

jìng kuàng cảnh huống

Hán Việt: cảnh huống · Pinyin: jìng kuàng

Tổng quan

hoàn cảnh hỉ hoàn cảnh và tình trạng. cảnh huống cảnh huống ☆Chỉ hoàn cảnh và tình trạng.

Cấu tạo: (cảnh) + (huống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn cảnh hỉ hoàn cảnh và tình trạng. cảnh huống cảnh huống ☆Chỉ hoàn cảnh và tình trạng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指所處的環境、情況。如:「他最近的境況欠佳。」《綠野仙蹤》第四七回:「如玉與張華同宿,面對一盞銀燈,翻來覆去,那里睡得著?一會兒追念昔日榮華,一會兒悼嘆近年的境況。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 状况(多指经济方面的)近年家庭~略有好转。

Eng

  • CC-CEDICT circumstances
  • Cihui circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

状况 · 环境