环境
hoàn cảnh
Hán Việt: hoàn cảnh · Pinyin: huán jìng
Tổng quan
môi trường; cảnh vật chung quanh. 環境優美 cảnh vật chung quanh tươi đẹp 環境衛生 vệ sinh môi trường; hoàn cảnh; điều kiện. 客觀環境 điều kiện khách quan 工作環境 điều kiện công tác
周围的地方:~优美, ~卫生; 周围的情况和条件:客观~, 工作~。
1.泛指地表上影響人類及其他生物賴以生活、生存的空間、資源以及其他有關事物的綜合。 2.周圍地方的狀況。《新唐書.卷一四三.王翃傳》:「時江南環境為盜區,凝以彊弩據采石,張疑幟,遣別將馬穎,解和州之圍。」宋.洪邁《夷堅甲志.卷九.宗本遇異人》:「二月,環境盜起,邑落焚劉無餘。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 環境 huánjìng* n. 1. environment; surroundings; circumstances; situation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指地表上影響人類及其他生物賴以生活、生存的空間、資源以及其他有關事物的綜合。 2.周圍地方的狀況。《新唐書.卷一四三.王翃傳》:「時江南環境為盜區,凝以彊弩據采石,張疑幟,遣別將馬穎,解和州之圍。」宋.洪邁《夷堅甲志.卷九.宗本遇異人》:「二月,環境盜起,邑落焚劉無餘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 周围的地方:~优美, ~卫生; 周围的情况和条件:客观~, 工作~。
- Kaggle Zh-Vi ambience
Eng
- JMdict environment
- JMdict surroundings
- JMdict circumstances
- Cihui environment; circumstances; surroundings; 个; ambient
Đức
- Handedict Umgebung, Umwelt
ja
- JMdict 環境(かんきょう)
other
- Nguồn khác Chỉ chung tất cả các thứ các vật xung quanh
- Nguồn khác Trường hợp gặp phải