環境

huán jìng hoàn cảnh

Hán Việt: hoàn cảnh · Pinyin: huán jìng

Tổng quan

môi trường | tình huống | xung quanh | LT:個|个 | không gian xung quanh

Cấu tạo: (hoàn) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môi trường | tình huống | xung quanh | LT:個|个 | không gian xung quanh
  • Cihui hoàn cảnh hoàn cảnh ☆Chỉ chung tất cả các thứ các vật xung quanh — Trường hợp gặp phải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指地表上影響人類及其他生物賴以生活、生存的空間、資源以及其他有關事物的綜合。 2.周圍地方的狀況。《新唐書.卷一四三.王翃傳》:「時江南環境為盜區,凝以彊弩據采石,張疑幟,遣別將馬穎,解和州之圍。」宋.洪邁《夷堅甲志.卷九.宗本遇異人》:「二月,環境盜起,邑落焚劉無餘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周围的地方:~优美|~卫生;周围的情况和条件:客观~|工作~。

Eng

  • CC-CEDICT environment|circumstances|surroundings|CL:個|个[ge4]|ambient
  • Cihui environment; circumstances; surroundings; CL:個|个; ambient

ja

  • JMdict environment|surroundings|circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

境况 · 境遇 · 处境