垫箱钱

điếm tương tiễn

Hán Việt: điếm tương tiễn

Tổng quan

Cấu tạo: (điếm) + (tương) + (tiễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子出嫁時,在箱子的四角,各放著裝有銀元的紅紙袋,以討吉利。並將箱子陪嫁帶到夫家。