垫
điếm
Hán Việt: điếm · Pinyin: dié
Tổng quan
đệm lót thảm lót vào lấp đầy trả tiền thay ứng trước (tiền)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diàn |
|---|---|
| Hán Việt | điếm |
| Quảng Đông | din6 |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dep |
| Baxter-Sagart | [t]ˤ[i]m-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]ˤ[i]m-s |
| Phản thiết | 達協切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 墊
- Thiều Chửu Thấp xuống. Chết đuối. Như {điếm một} [墊沒] chết chìm. Đệm, phàm kê đệm cho cao cho dày lên gọi là {điếm}. Cái đệm. Như {bì điếm} [皮墊] nệm bằng da. Khoản tiền thay người tạm giao đi gọi là {điếm khoản} [墊欵].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 垫 (形声。从土,执声。本义下陷,淹没) 同本义 垫,下也。--《说文》 垫,下也。凡屋而下曰垫。--《方言六》 洪水滔天,浩浩怀山襄陵,下民昏垫。--《书·益稷》。郑注垫,陷也。”疏垫是下湿之名。” 武功中水乡民三舍垫为池。--《汉书·王莽传下》 则厕足而垫之。--《庄子·外物》 又如垫没(下沉);垫溺(陷溺);垫裂(塌陷破裂);垫陷(下陷。亦指陷入困境) 用别的东西衬在下面,使物加高、加厚或起隔离作用 垫 diàn ①在主体物件上面或底下铺放一些东西,使加高、加厚或平整~桌子、~上褥子、把路~平。 ②专供铺放的东西鞋~、座~。 ③替人暂付款项~钱。…
Eng
- CC-CEDICT pad|cushion|mat|to pad out|to fill a gap|to pay for sb|to advance (money)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都念切,音店。【說文】下也,溺也。【書·益稷】下民昏墊。或作埝。 又【廣韻】徒協切【集韻】達協切,𠀤音牒。水名。【北史·外奚傳】吐谷渾君長阿豺,登其國西疆山,觀墊江源,問羣臣,長史曾和對曰:水經仇池,過晉壽,出宕渠,始名墊江。 又縣名,屬四川重慶府忠州。【南史補】漢之墊江,今之合州也。隋煬帝攺合州爲涪陵,而移墊江之名於忠州。 又【集韻】的協切,音輒。地下也。
Thuyết Văn
下也。 从土。執聲。 春秋傳曰。墊隘。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂地之下也。臯陶謨曰。下民昏墊。因以爲凡下之偁。方言曰。凡柱而下曰㘿。屋而下曰墊。馬部云。騫、馬腹墊也。漢後用爲褺江縣字。 都念切。七部。 左傳文。成六年、襄九年、廿五年凡三見。
【墊】 (điếm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 執 (chấp) Phiên thiết: Đô niệm thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 念 (niệm) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: điếm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Dưới) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 埝 · 𫮛 · 垫 · 埝 · 垫 · 墊 · 垫 · 墊