墊腳石
điếm cước thạch
Hán Việt: điếm cước thạch · Pinyin: diàn jiǎo shí
Tổng quan
bàn đạp | nghĩa bóng: người bị lợi dụng để thăng tiến
Nghĩa
Việt
- Cihui bàn đạp | nghĩa bóng: người bị lợi dụng để thăng tiến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻可借以往上攀升的人或事物。如:「你只不過是他的墊腳石,一旦他的目的達到時,你就會被踢開。」
Eng
- CC-CEDICT stepping stone|fig. person used to advance one's career
- Cihui stepping stone; fig. person used to advance one's career