牆頭草
tường đầu thảo
Hán Việt: tường đầu thảo · Pinyin: qiáng tóu cǎo
Tổng quan
người gió chiều nào theo chiều đó | người không có chính kiến | dễ bị ảnh hưởng | kẻ cơ hội
Nghĩa
Việt
- Cihui người gió chiều nào theo chiều đó | người không có chính kiến | dễ bị ảnh hưởng | kẻ cơ hội
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻无主见的人、顺风倒的人。
Eng
- CC-CEDICT sb who goes whichever way the wind blows|sb with no mind of their own|easily swayed person|opportunist
- Cihui sb who goes whichever way the wind blows; sb with no mind of their own; easily swayed person; opportunist