增值
tăng trị
Hán Việt: tăng trị · Pinyin: zēng zhí
Tổng quan
tăng giá trị (về tài chính) | tăng lên về giá trị | giá trị gia tăng (kế toán) tăng giá trị tài sản。資產價值增加。 增值稅(以企業的增值額為徵稅依據的稅種)。 thuế giá trị gia tăng; thuế trị giá gia tăng (một loại thuế căn cứ vào ngạch tăng giá trị tài sản của xí nghiệp để tính).
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng giá trị (về tài chính) | tăng lên về giá trị | giá trị gia tăng (kế toán) tăng giá trị tài sản。資產價值增加。 增值稅(以企業的增值額為徵稅依據的稅種)。 thuế giá trị gia tăng; thuế trị giá gia tăng (một loại thuế căn cứ vào ngạch tăng giá trị tài sản của xí nghiệp để tính).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 增加價值。如:「買房子可以增值。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 资产或商品价值增加:商品房~。
Eng
- CC-CEDICT to appreciate (financially)|to increase in value|value-added (accountancy)
- Cihui to appreciate (financially); to increase in value; value-added (accountancy)