贬值
biếm trị
Hán Việt: biếm trị · Pinyin: biǎn zhí
Tổng quan
TRỊ, TRỰC 動; sụt giá; mất giá; phá giá (sức mua của đồng tiền bị hạ thấp). tiền đô-la Mỹ bị mất giá; làm sụt giá; làm giảm giá; hạ thấp tỉ giá hối đoái; đánh tụt tỉ giá giữa tiền giấy với tiền kim loại hoặc giữa đồng tiền bản quốc với đồng tiền nước ngoài
货币购买力下降:钱贬了值了; 降低本国单位货币的含金量或降低本国货币对外币的比价,叫作贬值; 泛指价值降低:商品~。
某一貨幣、貴金屬或通貨,其對外價值降低之意。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Giảm giá trị tiền tệ
- Google Alex v6 mất giá
- VietPhrases bị giảm giá trị
- Tần suất từ TRỊ, TRỰC 動 1. sụt giá; mất giá; phá giá (sức mua của đồng tiền bị hạ thấp). tiền đô-la Mỹ bị mất giá 2. làm sụt giá; làm giảm giá; hạ thấp tỉ giá hối đoái; đánh tụt tỉ giá giữa tiền giấy với tiền kim loại hoặc giữa đồng tiền bản quốc với đồng tiền nước ngoài; bị mất giá , phá giá , mất giá trị; bị giảm giá trị
- Tần suất từ làm sụt giá, làm giảm giá, gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp, sụt giá, giảm giá trị làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ) sự làm mất giá, sự phá giá; sự mất giá (tiền tệ) làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ); sụt giá; mất giá; phá giá; làm sụt giá; làm giảm giá; hạ thấp tỉ giá hối đoái; đánh tụt tỉ giá giữa tiền giấy với tiền kim loại hoặc giữa đồng tiền bản quốc với đồng tiền nước ngoài
- Biên soạn 貶值 biǎnzhí v.o. <econ.> 1. devalue; devaluate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 某一貨幣、貴金屬或通貨,其對外價值降低之意。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 货币购买力下降:钱贬了值了; 降低本国单位货币的含金量或降低本国货币对外币的比价,叫作贬值; 泛指价值降低:商品~。
Eng
- Cihui to become devaluated; to devaluate; to depreciate
- Tần suất từ 貶值 biǎnzhí v.o. <econ.> 1. devalue; devaluate , Rénmínbì huì ∼ ma? Is PRC currency going to be devaluated? 2. depreciate
Đức
- Handedict entwerten, abwerten, devalvieren, an Wert verlieren