增加的

tăng gia đích

Hán Việt: tăng gia đích

Tổng quan

làm tăng thêm, (ngôn ngữ học) tăng to (hậu tố), (ngôn ngữ học) hậu tố tăng to; từ tăng to được tăng (thuộc) sự lớn lên, (thuộc) tiền lãi, (thuộc) tiền lời nhân lên, gấp lên nhiều lần

Cấu tạo: (tăng) + (gia) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm tăng thêm, (ngôn ngữ học) tăng to (hậu tố), (ngôn ngữ học) hậu tố tăng to; từ tăng to được tăng (thuộc) sự lớn lên, (thuộc) tiền lãi, (thuộc) tiền lời nhân lên, gấp lên nhiều lần