增溼器

tăng thấp khí

Hán Việt: tăng thấp khí

Tổng quan

người làm ngã lòng, việc làm chán nản; người làm mất vui, việc làm mất vui, người làm cụt hứng, việc làm cụt hứng, (âm nhạc) cái giảm âm; cái chặn tiếng (đàn pianô), máy thấm ướt tem (để dán), (kỹ thuật); (vật lý) bộ giảm âm, bộ giảm xóc, cái chống rung, cái tắt dao động; van khói kiểu lá chắn; mắt gió, (Uc) bánh không ủ men nướng dưới tro cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí

Cấu tạo: (tăng) + (thấp) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm ngã lòng, việc làm chán nản; người làm mất vui, việc làm mất vui, người làm cụt hứng, việc làm cụt hứng, (âm nhạc) cái giảm âm; cái chặn tiếng (đàn pianô), máy thấm ướt tem (để dán), (kỹ thuật); (vật lý) bộ giảm âm, bộ giảm xóc, cái chống rung, cái tắt dao động; van khó…