增补

zēng bǔtăng bổ

Hán Việt: tăng bổ · Pinyin: zēng bǔ

Tổng quan

tăng thêm; bổ sung. 增補本 bản có bổ sung 人員最近略有增補. nhân viên gần đây có tăng thêm một ít

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.增加补充。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

增加補充。《後漢書.卷四四.胡廣傳》:「初,楊雄依虞箴作十二州二十五官箴,其九箴亡闕,後涿郡崔駰及子瑗又臨邑侯劉騊駼增補十六篇。」

Cấu tạo: 增 (tăng) + 補 (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tăng bổ: tăng thêm/bổ sung; (+ out) thêm vào; bổ khuyết, viết kéo dài một bài báo, viết bôi ra một bài báo, (từ cổ,nghĩa cổ) cũng sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương, phần mở rộng, phần thêm vào, ảnh phóng to thêm vào, phụ thêm vào phần bổ sung, phần phụ thêm, tờ phụ trương, bàn phụ lục, (toán học) góc phụ, bổ sung, phụ thêm vào sự bổ sung, sự phụ thêm vào; bổ sung
  • Biên soạn v. augment; supplement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 增加補充。《後漢書.卷四四.胡廣傳》:「初,楊雄依虞箴作十二州二十五官箴,其九箴亡闕,後涿郡崔駰及子瑗又臨邑侯劉騊駼增補十六篇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.增加补充。
  • Kaggle Zh-Vi eke

Eng

  • Cihui to augment; to supplement; to add
  • Tần suất từ v. augment; supplement

Đức

  • Handedict Ergänzung

other

  • Nguồn khác Bù thêm vào cho đủ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

补充

Từ trái nghĩa

裁减