裁減

cái jiǎn tài giảm

Hán Việt: tài giảm · Pinyin: cái jiǎn

Tổng quan

giảm | bớt | cắt giảm

Cấu tạo: (tài) + (giảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm | bớt | cắt giảm
  • Cihui 動 cắt giảm; giảm; giảm bớt; giải trừ (cơ cấu, nhân viên, trang bị...)。削減(機構、人員、裝備等)。 裁減軍備。 giải trừ quân bị; giảm bớt quân số 裁減開支。 giảm bớt chi tiêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刪減、削減。如:「裁減預算」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 削减(机构、人员、装备等):~军备。

Eng

  • CC-CEDICT to reduce|to lessen|to cut down
  • Cihui to reduce; to lessen; to cut down

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

减少 · 削减 · 淘汰 · 裁汰

Từ trái nghĩa

增加 · 增添 · 增补 · 扩充