墮落的

đọa lạc đích

Hán Việt: đọa lạc đích

Tổng quan

thoái hoá, suy đồi, (sinh vật học) giống thoái hoá (người, súc vật), thoái hoá hỏng, suy đồi; sa đoạ, truỵ lạc những người thiệt mạng vì chiến tranh có lỗi lầm, có tội lỗi, (y học) gây bệnh; có hại khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm), hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ, cáu kỉnh, khó tính, trái thói, éo le (hoàn cảnh), tai ác, (pháp lý) sai lầm bất công, oa…

Cấu tạo: (đọa) + (lạc) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui abjective