壁中書

bì zhōng shū bích trung thư

Hán Việt: bích trung thư · Pinyin: bì zhōng shū

Tổng quan

Cấu tạo: (bích) + (trung) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"壁书"。亦称"壁经"。 2.汉代发现于孔子宅壁中藏书。近人认为这些书是战国时的写本,至秦始皇焚书坑儒时,孔子八世孙孔鲋(或谓鲋弟腾)藏入壁中的。

Eng

  • Cihui 壁中書 ìzhōngshū n. <trad.> classics found hidden in the wall of Confucius's home