壁角头

bích giác đầu

Hán Việt: bích giác đầu

Tổng quan

BÍCH GIÁC ĐẦU Chỗ vắng vẻ, trống trải. Thông Huệ Khuê trong TTĐL q. 12 ghi: 幸逢嘉會須採異聞。既遇寶山莫令空手。不可他時後日門扇後壁角頭自說大話也 May mắn gặp được pháp hội tốt lành thì phải chọn những điều nghe khác. Đã gặp núi báu chẳng lẽ về không, chẳng thễ mai kia mốt nọ nhà cửa trống không, mà tự nói khốc.

Cấu tạo: (bích) + (giác) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÍCH GIÁC ĐẦU Chỗ vắng vẻ, trống trải. Thông Huệ Khuê trong TTĐL q. 12 ghi: 幸逢嘉會須採異聞。既遇寶山莫令空手。不可他時後日門扇後壁角頭自說大話也 May mắn gặp được pháp hội tốt lành thì phải chọn những điều nghe khác. Đã gặp núi báu chẳng lẽ về không, chẳng thễ mai kia mốt nọ nhà cửa trống không, mà tự nói khốc.