壅塞

yōng sèủng tắc

Hán Việt: ủng tắc · Pinyin: yōng sè

Tổng quan

tắc nghẽn; lấp kín. 泥沙壅塞 bùn cát lấp kín

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.阻塞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

淤滯不通。《書經.舜典》:「明四目,達四聰」句下漢.孔安國.傳:「廣視聽於四方,使天下無壅塞。」《楚辭.嚴忌.哀時命》:「道壅塞而不通兮,江河廣而無梁。」也作「壅閉」、「壅滯」、「擁塞」。

Cấu tạo: 壅 (ủng) + 塞 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ biến thể của 擁塞, 拥塞[yōng sè]; Ngăn lấp mất, không thông được.; găn lấp mất, không thông được.; tắc nghẽn; lấp kín. 泥沙壅塞 bùn cát lấp kín; tắc nghẽn; lấp kín
  • Biên soạn 壅塞 yōngsè v.p. be clogged up; be jammed/congested

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淤滯不通。《書經.舜典》:「明四目,達四聰」句下漢.孔安國.傳:「廣視聽於四方,使天下無壅塞。」《楚辭.嚴忌.哀時命》:「道壅塞而不通兮,江河廣而無梁。」也作「壅閉」、「壅滯」、「擁塞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.阻塞。

Eng

  • Cihui 壅塞 yōngsè v.p. be clogged up; be jammed/congested
  • Tần suất từ 壅塞 yōngsè v.p. be clogged up; be jammed/congested

Đức

  • Handedict Stockung

other

  • Nguồn khác Ngăn lấp mất, không thông được

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阻塞