壅塞
ủng tắc
Hán Việt: ủng tắc · Pinyin: yōng sè
Tổng quan
biến thể của 擁塞|拥塞 găn lấp mất, không thông được. úng tắc úng tắc ☆Ngăn lấp mất, không thông được.
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 擁塞|拥塞 găn lấp mất, không thông được. úng tắc úng tắc ☆Ngăn lấp mất, không thông được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 淤滯不通。《書經.舜典》:「明四目,達四聰」句下漢.孔安國.傳:「廣視聽於四方,使天下無壅塞。」《楚辭.嚴忌.哀時命》:「道壅塞而不通兮,江河廣而無梁。」也作「壅閉」、「壅滯」、「擁塞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阻塞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.阻塞。
Eng
- CC-CEDICT variant of 擁塞|拥塞[yong1 se4]
- Cihui 壅塞 yōngsè v.p. be clogged up; be jammed/congested