阻塞

zǔ sè trở tắc

Hán Việt: trở tắc · Pinyin: zǔ sè

Tổng quan

chặn | làm tắc nghẽn 1. tắc; ùn tắc。有障礙而不能通過。 交通阻塞 ùn tắc giao thông 2. làm ùn tắc; làm tắc nghẽn。使阻塞。 車輛阻塞了道路。 xe cộ làm ùn tắc con đường 阻塞言路 làm tắc đường góp ý của nhân dân.

Cấu tạo: (trở) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chặn | làm tắc nghẽn 1. tắc; ùn tắc。有障礙而不能通過。 交通阻塞 ùn tắc giao thông 2. làm ùn tắc; làm tắc nghẽn。使阻塞。 車輛阻塞了道路。 xe cộ làm ùn tắc con đường 阻塞言路 làm tắc đường góp ý của nhân dân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有障礙而無法暢通。如:「交通阻塞」。《福惠全書.卷八.錢穀部.漕項收兌》:「催儹遠離口岸,不得阻塞河路。」《初刻拍案驚奇》卷八:「無數糧船,阻塞住河路,自青年鋪直到靈口,水洩不通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水流﹑交通等因被某物堵塞而不能通过; 闭塞不通; 使堵塞不通。用于抽象事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水流﹑交通等因被某物堵塞而不能通过。 2.闭塞不通。 3.使堵塞不通。用于抽象事物。

Eng

  • CC-CEDICT to block|to clog
  • Cihui to block; to clog

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

壅塞 · 梗阻 · 湮塞 · 雍塞

Từ trái nghĩa

流通 · 畅通 · 通畅