壓低
áp đê
Hán Việt: áp đê · Pinyin: yā dī
Tổng quan
hạ thấp (giọng)
Nghĩa
Việt
- Cihui hạ thấp (giọng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將物品壓下去。如:「衣櫃裡這疊衣物堆得太高了。把它壓低些,挪出一點空間!」 2.施加壓力,使原來的程度降低。如:「我費盡脣舌討價還價,老闆才答應壓低價錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使降低:~售价|他怕别人听见,便~声音说话。
Eng
- CC-CEDICT to lower (one's voice)
- Cihui to lower (one's voice)