贬抑

biǎn yìbiếm ức

Hán Việt: biếm ức · Pinyin: biǎn yì

Tổng quan

gièm pha; nói xấu; chê bai; coi khinh; đè nén

新华 · Tân Hoa Đại lục

贬低并压抑:人格受到~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指出過失,並施予不好的評價。《三國演義》第九九回:「街亭之役,咎由馬謖; 而君引愆,深自貶抑。」 《清稗類鈔.狷介類.萬季野不少寬假》:「康熙己未,詔修《明史》,鄞縣萬季野在史局,周旋諸貴人間,不肯稍自貶抑。」

Cấu tạo: 貶 (biếm) + 抑 (ức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動
  • Tần suất từ làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục sự làm hạ phẩm giá, sự làm mất thể diện, sự làm nhục sự làm mất uy tín, sự làm mất thể diện, sự làm mang tai mang tiếng, sự làm ô danh, sự gièm pha, sự chê bai; sự coi rẻ, sự xem thường, sự miệt thị khiêm tốn, nhún nhường, khúm núm, thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành phần), xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...), phải xin lỗi, phải nhận lỗi; chịu nhục, làm nhục, sỉ nục, hạ thấp; nói xấu; chê bai; coi khinh; đè nén
  • Biên soạn 貶抑 biǎnyì v. belittle; depreciate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指出過失,並施予不好的評價。《三國演義》第九九回:「街亭之役,咎由馬謖; 而君引愆,深自貶抑。」 《清稗類鈔.狷介類.萬季野不少寬假》:「康熙己未,詔修《明史》,鄞縣萬季野在史局,周旋諸貴人間,不肯稍自貶抑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贬低并压抑:人格受到~。

Eng

  • Cihui to belittle; to disparage; to demean
  • Tần suất từ 貶抑 biǎnyì v. belittle; depreciate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

压低 · 压抑 · 抑低

Từ trái nghĩa

褒扬 · 赞扬