壓倒
áp đảo
Hán Việt: áp đảo · Pinyin: yā dǎo
Tổng quan
áp đảo | chế ngự | một cách áp đảo
Nghĩa
Việt
- Cihui áp đảo | chế ngự | một cách áp đảo
- Cihui áp đảo áp đảo ☆Đè xuống và xô ngã. Chỉ sự lấn lướt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對某物施加壓力使其倒下。《紅樓夢》第六二回:「荳官見他要勾來,怎容他起來,便忙連身將他壓倒。」 2.勝過、超過。宋.蘇軾〈和秦太虛梅花〉詩:「西湖處士骨應槁,只有此詩君壓倒。」《紅樓夢》第七六回:「黛玉笑道:『不如此如何壓倒你。下句意還未得,只為用功在這一句了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胜过;超越; 战胜;征服。
- Tân Hoa Tự Điển 1.胜过;超越。 2.战胜;征服。
Eng
- CC-CEDICT to overwhelm|to overpower|overwhelming
- Cihui to overwhelm; to overpower; overwhelming