壓抑的
áp ức đích
Hán Việt: áp ức đích
Tổng quan
làm suy nhược, làm suy yếu, người bị chứng trầm cảm đàn áp, áp chế, ức chế
Nghĩa
Việt
- Cihui làm suy nhược, làm suy yếu, người bị chứng trầm cảm đàn áp, áp chế, ức chế