壓榨

yā zhà áp trá

Hán Việt: áp trá · Pinyin: yā zhà

Tổng quan

ép | vắt | chiết xuất nước, dầu v.v. bằng cách vắt

Cấu tạo: (áp) + (trá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ép | vắt | chiết xuất nước, dầu v.v. bằng cách vắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以壓力榨取。比喻搜刮剝削。如:「壓榨民脂民膏,必遭老百姓唾棄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 压取物体里的汁液:用甘蔗制糖,一般分~和煎熬两个步骤;比喻剥削或搜刮。

Eng

  • CC-CEDICT to press|to squeeze|to extract juice, oil etc by squeezing
  • Cihui to press; to squeeze; to extract juice, oil etc by squeezing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

压迫