壓軸子
áp trục tử
Hán Việt: áp trục tử · Pinyin: yā zhòu zi
Tổng quan
xếp làm tiết mục áp chót: tiết mục áp chót
Nghĩa
Việt
- Cihui xếp làm tiết mục áp chót: tiết mục áp chót
- Cihui 1. xếp làm tiết mục áp chót。把某一齣戲排做一次戲曲演出中的倒數第二個節目(最後的一齣戲叫大軸子)。 2. tiết mục áp chót。一次演出的戲曲節目中排在倒數第二的一齣戲。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 劇院演劇中的倒數第二齣,因其緊壓大軸,故稱為「壓軸子」。今則俗誤為最後一齣或最後一個節目。也作「壓冑子」。
Eng
- Cihui 壓軸子 āzhòuzi n./v.o. <thea.> next to last item on a program