壞掉的
hoại điệu đích
Hán Việt: hoại điệu đích
Tổng quan
bị gãy, bị vỡ, vụn, đứt quãng, chập chờn, thất thường, nhấp nhô, gập ghềnh, suy nhược, ốm yếu, quỵ, tuyệt vọng, đau khổ, nói sai, không được tôn trọng, không được thực hiện (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say mèm
Nghĩa
Việt
- Cihui bị gãy, bị vỡ, vụn, đứt quãng, chập chờn, thất thường, nhấp nhô, gập ghềnh, suy nhược, ốm yếu, quỵ, tuyệt vọng, đau khổ, nói sai, không được tôn trọng, không được thực hiện (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say mèm