士兵
sĩ binh
Hán Việt: sĩ binh · Pinyin: shì bīng
Tổng quan
lính | LT:個|个 gười lính trong quân đội. Cũng gọi là Binh sĩ. Cũng như Sĩ tốt. sĩ binh sĩ binh ☆Người lính trong quân đội. Cũng gọi là Binh sĩ. Cũng như Sĩ tốt.
Nghĩa
Việt
- Cihui lính | LT:個|个 gười lính trong quân đội. Cũng gọi là Binh sĩ. Cũng như Sĩ tốt. sĩ binh sĩ binh ☆Người lính trong quân đội. Cũng gọi là Binh sĩ. Cũng như Sĩ tốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊中的基層戰士。目前我國軍中士兵分為上等兵、一等兵、二等兵等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 士官、军士和兵的统称。是军队中直接操作武器装备,执行战斗或保障勤务的军人。是军队的基础。我军士兵,是指班长及其以下军人。1988年重新实行的军衔制分有三等七级,士官设军士长、专业军士;军士设上士、中士、下士;兵设上等兵、列兵。
Eng
- CC-CEDICT soldier|CL:個|个[ge4]
- Cihui soldier; CL:個|个