將軍

jiāng jūn tương quân

Hán Việt: tương quân · Pinyin: jiāng jūn

Tổng quan

(tên địa danh phổ biến) | tướng | quân nhân cấp cao | chiếu tướng hoặc chiếu bí | bóng: làm cho lúng túng | thách thức | đặt ai đó vào tình huống khó xử

Cấu tạo: (tương) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tên địa danh phổ biến) | tướng | quân nhân cấp cao | chiếu tướng hoặc chiếu bí | bóng: làm cho lúng túng | thách thức | đặt ai đó vào tình huống khó xử
  • Cihui tướng quân tướng quân ☆Vị quan võ cao cấp chỉ huy binh đội. Đoạn trường tân thanh: »Dạn dày cho biết gan liền tướng quân«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。春秋時代諸侯以卿統軍,故卿通稱為將軍。戰國時始為武官名。漢代置大將軍、驃騎將軍等。臨時出征的統帥則別加稱號,如樓船將軍、材官將軍。魏晉南北朝時,將軍名號很多,職權各不相同。唐代的將軍為環衛之官和武散官。宋、元、明多以將軍為武散官,而殿廷武士亦稱為將軍。清代的將軍為宗室爵號之一,或為駐防各地的八旗最高長官和臨時出征的統帥。目前我國武職高級將官統稱為將軍,分為一級上將、上將(二級上將)、中將、少將四級。 2.下象棋時,攻擊對方的將、帥,稱為「將軍」。後亦比喻為受制於對方。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将 5.; 比喻给人出难题,使人为难他当众将了我一军,要我表演舞蹈。
  • Tân Hoa Tự Điển ①将⑤。②比喻给人出难题,使人为难他当众将了我一军,要我表演舞蹈。

Eng

  • CC-CEDICT (common place name)
  • CC-CEDICT general|high-ranking military officer|to check or checkmate|fig. to embarrass|to challenge|to put sb on the spot
  • Cihui general; high-ranking military officer; to check or checkmate; fig. to embarrass; to challenge; to put sb on the spot

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

士兵