士君子

shì jūn zi sĩ quân tử

Hán Việt: sĩ quân tử · Pinyin: shì jūn zi

Tổng quan

gười có học và có hạnh. Người trí thức thượng lưu. sĩ quân tử sĩ quân tử ☆Người có học và có hạnh. Người trí thức thượng lưu.

Cấu tạo: (sĩ) + (quân) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười có học và có hạnh. Người trí thức thượng lưu. sĩ quân tử sĩ quân tử ☆Người có học và có hạnh. Người trí thức thượng lưu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊制士指州長、黨正,君子指卿、大夫、士。故後以士君子稱上流社會的人。《禮記.鄉飲酒義》:「鄉人士君子,尊於房中之間。」唐.孔穎達.正義:「士,州長黨正也;君子,謂卿大夫士也。」 2.品德高尚而有學問的人。《文選.劉歆.移書讓太常博士》:「此乃有識者之所歎慜,士君子之所嗟痛也!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周制,"士"指州长﹑党正,"君子"指卿﹑大夫和士; 古代指上层统治人物; 旧时指有学问而品德高尚的人; 泛指读书人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.周制,"士"指州长﹑党正,"君子"指卿﹑大夫和士。 2.古代指上层统治人物。 3.旧时指有学问而品德高尚的人。 4.泛指读书人。

Eng

  • Cihui 士君子 hìjūnzǐ* n. 1. upper caste 2. intelligentsia

ja

  • JMdict gentleman|man of learning and virtue