壮丁
tráng đinh
Hán Việt: tráng đinh · Pinyin: zhuàng dīng
Tổng quan
tráng đinh; trai tráng; thanh niên khoẻ mạnh
青壮年男子。旧社会特指被抓去补充兵源的青年抓壮丁。
1.年齡已達可服勞役的壯年男子。《宋史.卷一七八.食貨志上六》:「壯丁皆按戶版簿名次實輪充役,半年而更。」《五代史平話.晉史.卷上》:「得馬二千三百三十六疋,壯丁五千八百八十一人,撥隸范延光軍下調發。」也作「丁壯」。 2.泛稱男子。如:「他家又添了一個壯丁。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ trai tráng; thanh niên khoẻ mạnh
- Biên soạn 壯丁 huàngdīng n. <trad.> able-bodied man (subject to conscription)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.年齡已達可服勞役的壯年男子。《宋史.卷一七八.食貨志上六》:「壯丁皆按戶版簿名次實輪充役,半年而更。」《五代史平話.晉史.卷上》:「得馬二千三百三十六疋,壯丁五千八百八十一人,撥隸范延光軍下調發。」也作「丁壯」。 2.泛稱男子。如:「他家又添了一個壯丁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 青壮年男子。旧社会特指被抓去补充兵源的青年抓壮丁。
- Kaggle Zh-Vi males
Eng
- JMdict youth
- JMdict young man who has reached adulthood (conscription age)
- Cihui able-bodied man (capable of fighting in a war)
- Tần suất từ 壯丁 huàngdīng n. <trad.> able-bodied man (subject to conscription)
ja
- JMdict 壮丁(そうてい)
other
- Nguồn khác Người con trai đến tuổi trưởng thành