壮盛
tráng thịnh
Hán Việt: tráng thịnh · Pinyin: zhuàng shèng
Tổng quan
1.健壮。 2.兴旺,兴盛。 3.壮大,有气势。
強健、旺盛、有朝氣。《戰國策.燕策三》:「今太子聞光壯盛之時,不知吾精已消亡矣。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 壯盛 huàngshèng v.p. strong and prosperous; healthy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.健壮。 2.兴旺,兴盛。 3.壮大,有气势。
Eng
- Cihui 壯盛 huàngshèng v.p. strong and prosperous; healthy
- Tần suất từ 壯盛 huàngshèng v.p. strong and prosperous; healthy