鼎盛
đỉnh thịnh
Hán Việt: đỉnh thịnh · Pinyin: dǐng shèng
Tổng quan
đang thịnh; hưng thịnh; cường thịnh; đang lên. 鼎盛時期 thời kỳ hưng thịnh 春秋鼎盛(正當壯年). đang thời thanh niên
正当兴盛或强壮~时期ㄧ春秋~(正当壮年)。
正值壯盛。《宋史.卷二九九.張洞傳》:「陛下春秋鼎盛,初嗣大統,豈宜久屈剛健,自比沖幼之主。」《儒林外史》第三九回:「長兄年力鼎盛,萬不可蹉跎自誤。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cũng như Hưng thịnh, Thịnh vượng.; thịnh vượng , phồn thịnh; đỉnh thình/đỉnh thịnh: cường thịnh/đang thịnh/hưng thịnh/đang lên; đang thịnh; hưng thịnh; cường thịnh; đang lên. 鼎盛時期 thời kỳ hưng thịnh 春秋鼎盛(正當壯年). đang thời thanh niên; đang thịnh; hưng thịnh; đang lên
- Biên soạn /v.p. in a period of great prosperity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正值壯盛。《宋史.卷二九九.張洞傳》:「陛下春秋鼎盛,初嗣大統,豈宜久屈剛健,自比沖幼之主。」《儒林外史》第三九回:「長兄年力鼎盛,萬不可蹉跎自誤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正当兴盛或强壮~时期ㄧ春秋~(正当壮年)。
Eng
- Cihui thriving; flourishing
- Tần suất từ attr./v.p. in a period of great prosperity , Dāngshí Tángcháo chǔyú ∼ ¹shíqī. At that time the Tang Dynasty was in a period of great prosperity
Đức
- Handedict in der Blüte
other
- Nguồn khác Cũng như Hưng thịnh, Thịnh vượng