鼎盛

dǐng shèng đỉnh thịnh

Hán Việt: đỉnh thịnh · Pinyin: dǐng shèng

Tổng quan

thịnh vượng | phồn thịnh ũng như Hưng thịnh, Thịnh vượng. đỉnh thịnh đỉnh thịnh ☆Cũng như Hưng thịnh, Thịnh vượng.

Cấu tạo: (đỉnh) + (thịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịnh vượng | phồn thịnh ũng như Hưng thịnh, Thịnh vượng. đỉnh thịnh đỉnh thịnh ☆Cũng như Hưng thịnh, Thịnh vượng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正值壯盛。《宋史.卷二九九.張洞傳》:「陛下春秋鼎盛,初嗣大統,豈宜久屈剛健,自比沖幼之主。」《儒林外史》第三九回:「長兄年力鼎盛,萬不可蹉跎自誤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正当兴盛或强壮~时期ㄧ春秋~(正当壮年)。

Eng

  • CC-CEDICT thriving|flourishing
  • Cihui thriving; flourishing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

壮盛

Từ trái nghĩa

没落 · 衰退