壯舉

zhuàng jǔ tráng cử

Hán Việt: tráng cử · Pinyin: zhuàng jǔ

Tổng quan

chiến công vĩ đại | thành tích ấn tượng | hành động anh hùng | nỗ lực anh hùng

Cấu tạo: (tráng) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến công vĩ đại | thành tích ấn tượng | hành động anh hùng | nỗ lực anh hùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偉大的舉動,壯烈的行為。如:「登陸月球是人類科學史上一大壯舉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壮烈伟大的举动或行为亘古未有的壮举|震惊社会的壮举。

Eng

  • CC-CEDICT magnificent feat|impressive feat|heroic undertaking|heroic attempt
  • Cihui magnificent feat; impressive feat; heroic undertaking; heroic attempt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

豪举