壯麗
tráng lệ
Hán Việt: tráng lệ · Pinyin: zhuàng lì
Tổng quan
tráng lệ | tráng quan | hùng vĩ | rực rỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui tráng lệ | tráng quan | hùng vĩ | rực rỡ
- Cihui tráng lệ tráng lệ ☆To lớn đẹp đẽ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雄偉華麗。《史記.卷八.高祖本紀》:「且夫天子以四海為家,非壯麗無以重威。」《三國演義》第四四回:「亮居隆中時,即聞操於漳河新造一臺,名曰銅雀,極其壯麗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 健壮美丽; 宏壮美丽。多指山川﹑建筑﹑图景﹑场面等; 宏伟瑰丽。多指文辞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.健壮美丽。 2.宏壮美丽。多指山川﹑建筑﹑图景﹑场面等。 3.宏伟瑰丽。多指文辞。
Eng
- CC-CEDICT magnificence|magnificent|majestic|glorious
- Cihui magnificence; magnificent; majestic; glorious