雄伟
hùng vĩ
Hán Việt: hùng vĩ · Pinyin: xióng wěi
Tổng quan
hùng vĩ; to lớn mạnh mẽ. Thiên An Môn hùng vĩ
雄壮宏大气势雄伟, 雄伟的万里长城。
雄壯高大。《晉書.卷一二七.慕容德載記》:「年未弱冠,身長八尺二寸,姿貌雄偉。」《北史.卷四一.楊敷傳》:「素坐平乘大船,容貌雄偉。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vẻ uy nghi, vẻ oai nghiêm, vẻ oai vệ, vẻ đường bệ, tâu Bệ hạ, tâu Hoàng đế, tâu Hoàng hậu (tiếng tôn xưng); hùng vĩ: hùng vĩ/to lớn mạnh mẽ; to lớn mạnh mẽ
- Biên soạn 雄偉 ióngwěi* s.v. imposing; magnificent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雄壯高大。《晉書.卷一二七.慕容德載記》:「年未弱冠,身長八尺二寸,姿貌雄偉。」《北史.卷四一.楊敷傳》:「素坐平乘大船,容貌雄偉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雄壮宏大气势雄伟, 雄伟的万里长城。
Eng
- JMdict magnificent
- Cihui grand; imposing; magnificent; majestic
- Tần suất từ 雄偉 ióngwěi* s.v. imposing; magnificent , Tiān'ānmén hěn ∼. Tiananmen is magnificent
Đức
- Handedict imposant
ja
- JMdict 雄偉(ゆうい)
other
- Nguồn khác To lớn mạnh mẽ (nói về cảnh)